Từ: 天火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天火 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhuǒ] lửa trời; đám cháy tự nhiên。俗指由雷电或物质氧化时温度升高等自然原因引起的大火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
天火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天火 Tìm thêm nội dung cho: 天火