Từ: 合卺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合卺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 卺

hợp cẩn
Ngày xưa, vợ chồng mới cưới chuốc rượu với nhau gọi là lễ
hợp cẩn
合卺.

Nghĩa của 合卺 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjǐn] lễ hợp cẩn; lễ thành hôn。成婚(卺是瓢,把一个匏瓜,剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个饮酒,是旧时成婚时的一种仪式)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
合卺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合卺 Tìm thêm nội dung cho: 合卺