Cao su chống va đập cửa
hợp cẩn
Ngày xưa, vợ chồng mới cưới chuốc rượu với nhau gọi là lễ
hợp cẩn
合卺.
Nghĩa của 合卺 trong tiếng Trung hiện đại:
[héjǐn] lễ hợp cẩn; lễ thành hôn。成婚(卺是瓢,把一个匏瓜,剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个饮酒,是旧时成婚时的一种仪式)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 合卺 Tìm thêm nội dung cho: 合卺
