Từ: 失势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīshì] mất thế; thất thế; mất chỗ dựa。失去权势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
失势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失势 Tìm thêm nội dung cho: 失势