Từ: 合影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 影

Nghĩa của 合影 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyǐng] chụp ảnh chung; chụp hình chung。若干人合在一块儿照相。
合影留念
chụp ảnh lưu niệm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh

Gới ý 15 câu đối có chữ 合影:

柳暗花明春正半,珠聯碧合影成雙

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

合影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合影 Tìm thêm nội dung cho: 合影