Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天长地久 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天长地久:
Nghĩa của 天长地久 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānchángdìjiǔ] Hán Việt: THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬU
tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất。跟天和地存在的时间一样长,形容永久不变(多指爱情)。
天长地久有时尽,此恨绵绵无绝期。(长恨歌)。
Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.
tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất。跟天和地存在的时间一样长,形容永久不变(多指爱情)。
天长地久有时尽,此恨绵绵无绝期。(长恨歌)。
Thiên trường địa cửu hữu thì tận, thử hận miên miên vô tuyệt kỳ. Trời đất dài lâu tan có lúc, hận này dằng vặc mãi không thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |

Tìm hình ảnh cho: 天长地久 Tìm thêm nội dung cho: 天长地久
