Từ: 太平鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太平鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太平鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàipínggǔ] 1. trống thái bình。打击乐器,舞蹈时用,在一个带柄的铁圈上蒙上羊皮,用细长的鼓槌敲打,柄的头上有十多个大小铁环,打鼓时同时发出声响。
2. múa trống。民间舞蹈,多为女子表演,一边敲鼓,一边舞蹈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
太平鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太平鼓 Tìm thêm nội dung cho: 太平鼓