Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 太平鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàipínggǔ] 1. trống thái bình。打击乐器,舞蹈时用,在一个带柄的铁圈上蒙上羊皮,用细长的鼓槌敲打,柄的头上有十多个大小铁环,打鼓时同时发出声响。
2. múa trống。民间舞蹈,多为女子表演,一边敲鼓,一边舞蹈。
2. múa trống。民间舞蹈,多为女子表演,一边敲鼓,一边舞蹈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 太平鼓 Tìm thêm nội dung cho: 太平鼓
