Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 太阳地儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太阳地儿:
Nghĩa của 太阳地儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàiyángdìr] chỗ có ánh nắng chiếu; chỗ có ánh sáng mặt trời。太阳光照着的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 太阳地儿 Tìm thêm nội dung cho: 太阳地儿
