Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 过冬作物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过冬作物:
Nghĩa của 过冬作物 trong tiếng Trung hiện đại:
[guòdōngzuòwù] cây trồng mùa đông。越冬作物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 过冬作物 Tìm thêm nội dung cho: 过冬作物
