Cao su chống va đập cửa

Từ: 滑不唧溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑不唧溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑不唧溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá·bujīliū] trơn như mỡ; trơn như đổ mỡ; trơn như thoa mỡ (có ý chán ghét)。(滑不唧溜的)形容很滑(含厌恶意)。
刚下过雨,地上滑不唧溜不好走。
mới mưa xong, đất trơn như thoa mỡ khó đi quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唧

:tạp cơ (vải kaki)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
滑不唧溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑不唧溜 Tìm thêm nội dung cho: 滑不唧溜