Từ: 栅栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栅栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栅栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà·lan] hàng rào; vòng rào。(栅栏儿)用铁条、木条等做成的类似篱笆而较坚固的东西。
栅栏门
cửa rào
工地四周围着栅栏儿。
hàng rào xung quanh công trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栅

san:Lưới trong bóng điện: San cực
sách:sách (hàng rào ngăn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
栅栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栅栏 Tìm thêm nội dung cho: 栅栏