Từ: 包揽词讼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包揽词讼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 包 • 揽 • 词 • 讼

Nghĩa của 包揽词讼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāolǎncísòng] bao vụ kiện (cấu kết quan phủ)。词讼:诉论。包打官司,从中敲诈勒索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm揽:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讼

tụng讼:kiện tụng
包揽词讼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包揽词讼 Tìm thêm nội dung cho: 包揽词讼