Từ: 失所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失所 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīsuǒ] không nơi yên sống; không nơi nương tựa。无处安身。
流离失所。
bơ vơ không nơi nương tựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
失所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失所 Tìm thêm nội dung cho: 失所