Từ: 失散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失散:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 散

Nghĩa của 失散 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīsàn] thất tán; li tán。离散;散失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan散:tan tác, tan tành
tán散:giải tán, tẩu tán
tản散:tản cư, tản ra
tảng散:tảng lờ
tởn散:tởn đến già
失散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失散 Tìm thêm nội dung cho: 失散