Từ: bao vi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bao vi:
bao vi
Vây chung quanh.Thuật ngữ quân sự: (1) Đồng thời tấn công ở mặt chính, bọc lấy hai cánh quân hai bên và đánh lên từ phía sau quân địch. (2) Hình thế tác chiến, vây lấy quân địch khắp ba mặt hoặc bốn mặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vi
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 囗: | vi (bao quanh) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 圍: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 帏: | vi (màn quây giường) |
| vi | 幃: | vi (màn quây giường) |
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
| vi | 溦: | |
| vi | 為: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 爲: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 苇: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 葦: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 薇: | tường vi (hoa hồng leo) |
| vi | 违: | vi phạm |
| vi | 違: | vi phạm |
| vi | 闈: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 闱: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 韋: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |

Tìm hình ảnh cho: bao vi Tìm thêm nội dung cho: bao vi
