Từ: 奇货可居 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇货可居:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 奇 • 货 • 可 • 居
Nghĩa của 奇货可居 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíhuòkějū] Hán Việt: KỲ HOÁ KHẢ CƯ
đầu cơ kiếm lợi; tích trữ hàng kiếm để bán giá cao。指商人把难得的货物囤积起来,等待高价出售。比喻人有某种独特的技能或成就,拿它作为要求名利地位的本钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |