Chữ 怯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怯, chiết tự chữ KHIẾP, KHÉP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怯:

怯 khiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怯

Chiết tự chữ khiếp, khép bao gồm chữ 心 去 hoặc 忄 去 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怯 cấu thành từ 2 chữ: 心, 去
  • tim, tâm, tấm
  • khu, khứ, khử
  • 2. 怯 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 去
  • tâm
  • khu, khứ, khử
  • khiếp [khiếp]

    U+602F, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie4;
    Việt bính: hip3;

    khiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 怯

    (Động) Sợ, nhát sợ.
    ◇Sử Kí
    : Ngã cố tri Tề quân khiếp, nhập ngô địa tam nhật, sĩ tốt vong giả quá bán hĩ , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ta biết chắc rằng quân Tề nhát sợ, vào đất ta mới ba ngày, sĩ tốt đã bỏ trốn quá nửa.

    (Tính)
    E thẹn, mắc cỡ.
    ◎Như: kiều khiếp e thẹn, xấu hổ.

    (Tính)
    Yếu đuối.
    ◎Như: khiếp nhược yếu đuối, bạc nhược.

    (Tính)
    Hèn yếu, nhút nhát.

    khiếp, như "khiếp sợ" (vhn)
    khép, như "khép nép" (btcn)

    Nghĩa của 怯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHIẾP
    1. nhát gan; sợ hãi。胆小;害怕。
    胆怯。
    nhát gan.
    怯场。
    luống cuống.
    2. quê mùa (người Bắc Kinh chê người xứ khác phát âm không chuẩn)。北京人贬称外地方音( 指北方各省)。
    他说话有点儿怯。
    anh ấy nói tiếng nghe quê mùa.
    3. không lịch sự; không hợp thời; kệch cỡm; quê mùa。不大方,不合时;俗气。
    这两种颜色配起来显得怯。
    hai màu này phối hợp với nhau không hợp.
    Từ ghép:
    怯场 ; 怯懦 ; 怯弱 ; 怯生 ; 怯生生 ; 怯声怯气 ; 怯阵

    Chữ gần giống với 怯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怯 Tự hình chữ 怯 Tự hình chữ 怯 Tự hình chữ 怯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

    khiếp:khiếp sợ
    khép:khép nép
    怯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怯 Tìm thêm nội dung cho: 怯