Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怯, chiết tự chữ KHIẾP, KHÉP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怯:
怯
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;
怯 khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 怯
(Động) Sợ, nhát sợ.◇Sử Kí 史記: Ngã cố tri Tề quân khiếp, nhập ngô địa tam nhật, sĩ tốt vong giả quá bán hĩ 我固知齊軍怯, 入吾地三日, 士卒亡者過半矣 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ta biết chắc rằng quân Tề nhát sợ, vào đất ta mới ba ngày, sĩ tốt đã bỏ trốn quá nửa.
(Tính) E thẹn, mắc cỡ.
◎Như: kiều khiếp 嬌怯 e thẹn, xấu hổ.
(Tính) Yếu đuối.
◎Như: khiếp nhược 怯弱 yếu đuối, bạc nhược.
(Tính) Hèn yếu, nhút nhát.
khiếp, như "khiếp sợ" (vhn)
khép, như "khép nép" (btcn)
Nghĩa của 怯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: KHIẾP
1. nhát gan; sợ hãi。胆小;害怕。
胆怯。
nhát gan.
怯场。
luống cuống.
2. quê mùa (người Bắc Kinh chê người xứ khác phát âm không chuẩn)。北京人贬称外地方音( 指北方各省)。
他说话有点儿怯。
anh ấy nói tiếng nghe quê mùa.
3. không lịch sự; không hợp thời; kệch cỡm; quê mùa。不大方,不合时;俗气。
这两种颜色配起来显得怯。
hai màu này phối hợp với nhau không hợp.
Từ ghép:
怯场 ; 怯懦 ; 怯弱 ; 怯生 ; 怯生生 ; 怯声怯气 ; 怯阵
Số nét: 9
Hán Việt: KHIẾP
1. nhát gan; sợ hãi。胆小;害怕。
胆怯。
nhát gan.
怯场。
luống cuống.
2. quê mùa (người Bắc Kinh chê người xứ khác phát âm không chuẩn)。北京人贬称外地方音( 指北方各省)。
他说话有点儿怯。
anh ấy nói tiếng nghe quê mùa.
3. không lịch sự; không hợp thời; kệch cỡm; quê mùa。不大方,不合时;俗气。
这两种颜色配起来显得怯。
hai màu này phối hợp với nhau không hợp.
Từ ghép:
怯场 ; 怯懦 ; 怯弱 ; 怯生 ; 怯生生 ; 怯声怯气 ; 怯阵
Chữ gần giống với 怯:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯
| khiếp | 怯: | khiếp sợ |
| khép | 怯: | khép nép |

Tìm hình ảnh cho: 怯 Tìm thêm nội dung cho: 怯
