Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貪, chiết tự chữ THAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貪:
貪
Biến thể giản thể: 贪;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taam1
1. [貪污] tham ô;
貪 tham
◎Như: tham tang uổng pháp 貪贓枉法 ăn của đút làm trái pháp luật.
(Động) Ham, thích, mải.
◎Như: tham ngoạn 貪玩 mải chơi, tham khán thư 貪看書 ham đọc sách.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bất tham ngũ dục lạc 不貪五欲樂 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Không đam mê năm thứ dục lạc.
(Tính) Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính.
◎Như: tham quan ô lại 貪官汙吏 quan gian lại bẩn.
tham, như "tham lam, tham tài, tham vọng" (vhn)
Pinyin: tan1;
Việt bính: taam1
1. [貪污] tham ô;
貪 tham
Nghĩa Trung Việt của từ 貪
(Động) Ham lấy tiền của bằng bất cứ thủ đoạn nào.◎Như: tham tang uổng pháp 貪贓枉法 ăn của đút làm trái pháp luật.
(Động) Ham, thích, mải.
◎Như: tham ngoạn 貪玩 mải chơi, tham khán thư 貪看書 ham đọc sách.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bất tham ngũ dục lạc 不貪五欲樂 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Không đam mê năm thứ dục lạc.
(Tính) Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính.
◎Như: tham quan ô lại 貪官汙吏 quan gian lại bẩn.
tham, như "tham lam, tham tài, tham vọng" (vhn)
Dị thể chữ 貪
贪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貪
| tham | 貪: | tham lam, tham tài, tham vọng |

Tìm hình ảnh cho: 貪 Tìm thêm nội dung cho: 貪
