Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褫, chiết tự chữ SỈ, TRĨ, XỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褫:
褫
Pinyin: chi3, lan2;
Việt bính: ci2
1. [褫魄] sỉ phách;
褫 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 褫
(Động) Tháo, cởi.◎Như: sỉ an giáp 褫鞍甲 tháo yên ngựa cởi áo giáp.
(Động) Cách trừ, tước đoạt.
◎Như: sỉ chức 褫職 cách chức, sỉ đoạt công quyền 褫奪公權 tước đoạt quyền công dân.
sỉ, như "sỉ chức (truất chức)" (gdhn)
trĩ, như "trĩ (cướp)" (gdhn)
xỉ, như "xỉ (tước bỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 褫 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐ]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: TRĨ
书
tước đoạt; cướp đi; lấy đi; tước。剥夺。
褫 职。
tước chức.
Từ ghép:
褫夺
Số nét: 16
Hán Việt: TRĨ
书
tước đoạt; cướp đi; lấy đi; tước。剥夺。
褫 职。
tước chức.
Từ ghép:
褫夺
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褫
| sỉ | 褫: | sỉ chức (truất chức) |
| trĩ | 褫: | trĩ (cướp) |
| xỉ | 褫: | xỉ (tước bỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 褫 Tìm thêm nội dung cho: 褫
