Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 褫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褫, chiết tự chữ SỈ, TRĨ, XỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褫:

褫 sỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褫

Chiết tự chữ sỉ, trĩ, xỉ bao gồm chữ 衣 虒 hoặc 衤 虒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褫 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 虒
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • ti
  • 2. 褫 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 虒
  • y
  • ti
  • sỉ [sỉ]

    U+892B, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi3, lan2;
    Việt bính: ci2
    1. [褫魄] sỉ phách;

    sỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 褫

    (Động) Tháo, cởi.
    ◎Như: sỉ an giáp
    tháo yên ngựa cởi áo giáp.

    (Động)
    Cách trừ, tước đoạt.
    ◎Như: sỉ chức cách chức, sỉ đoạt công quyền tước đoạt quyền công dân.

    sỉ, như "sỉ chức (truất chức)" (gdhn)
    trĩ, như "trĩ (cướp)" (gdhn)
    xỉ, như "xỉ (tước bỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 褫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǐ]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRĨ

    tước đoạt; cướp đi; lấy đi; tước。剥夺。
    褫 职。
    tước chức.
    Từ ghép:
    褫夺

    Chữ gần giống với 褫:

    , , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

    Chữ gần giống 褫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褫 Tự hình chữ 褫 Tự hình chữ 褫 Tự hình chữ 褫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褫

    sỉ:sỉ chức (truất chức)
    trĩ:trĩ (cướp)
    xỉ:xỉ (tước bỏ)
    褫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褫 Tìm thêm nội dung cho: 褫