Từ: 女人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 女 • 人

Nghĩa của 女人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚrén] phụ nữ; đàn bà。女性的成年人。
[nǚ·ren]
口
vợ。妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
女人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女人 Tìm thêm nội dung cho: 女人