Từ: 女公子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女公子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女公子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚgōngzǐ] tiểu thư。旧时对别人的女儿的尊称,现在只用来称外国人士的女儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
女公子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女公子 Tìm thêm nội dung cho: 女公子