Từ: 曲高和寡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲高和寡:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 曲 • 高 • 和 • 寡
Nghĩa của 曲高和寡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔgāohèguǎ] nhạc cao ít người hoạ; uyên thâm quá ít người hiểu; cao siêu quá ít người hiểu (ví với tác phẩm không bình dị, không được quần chúng thưởng thức)。曲调高深,能跟着唱的人很少。旧指知音难得。现比喻言论或艺术作品不通俗,不 能为广大的群众所了解或欣赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡