Từ: 野葛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野葛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野葛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěgé] câu vấn; hồ man đằng (vị thuốc Đông y)。见〖钩吻〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)
野葛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野葛 Tìm thêm nội dung cho: 野葛