Từ: 奶奶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶奶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奶奶 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎi·nai] 1. bà nội。祖母。
2. bà。称跟祖母辈分相同或年纪相仿的妇女。
3. mợ chủ (cách xưng hô của người ở với con dâu của ông bà chủ)。少奶奶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
奶奶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶奶 Tìm thêm nội dung cho: 奶奶