chiếu lâm
Chiếu sáng. ◇Tả truyện 左傳:
Chiếu lâm tứ phương viết minh
照臨四方曰明 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年).Quang lâm. ◇Tả truyện 左傳:
Chiếu lâm Lỗ quốc
照臨魯國 (Văn công thập nhị niên 文公十二年) Quang lâm nước Lỗ.Soi xét tới. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Hoàng thiên thật chiếu lâm
皇天實照臨 (Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài 風疾舟中伏枕書懷) Trời cao thật soi xét tới.
Nghĩa của 照临 trong tiếng Trung hiện đại:
曙光照临大地。
ánh nắng ban mai chiếu khắp mọi nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臨
| lom | 臨: | lom khom |
| lâm | 臨: | lâm thời, lâm trận |

Tìm hình ảnh cho: 照臨 Tìm thêm nội dung cho: 照臨
