Cao su chống va đập cửa

Từ: 照臨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照臨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếu lâm
Chiếu sáng. ◇Tả truyện 傳:
Chiếu lâm tứ phương viết minh
明 (Chiêu Công nhị thập bát niên 年).Quang lâm. ◇Tả truyện 傳:
Chiếu lâm Lỗ quốc
國 (Văn công thập nhị niên 年) Quang lâm nước Lỗ.Soi xét tới. ◇Đỗ Phủ 甫:
Hoàng thiên thật chiếu lâm
(Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài 懷) Trời cao thật soi xét tới.

Nghĩa của 照临 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàolín] chiếu đến; rọi đến (ánh sáng mặt trời, mặt trăng, sao...)。(日、月、星的光)照射到。
曙光照临大地。
ánh nắng ban mai chiếu khắp mọi nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臨

lom:lom khom
lâm:lâm thời, lâm trận
照臨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照臨 Tìm thêm nội dung cho: 照臨