Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眾, chiết tự chữ CHÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾:
眾
Chiết tự chữ 眾
Chiết tự chữ chúng bao gồm chữ 网 丿 丨 人 人 hoặc 罒 丿 丨 人 人 hoặc 罓 丿 丨 人 人 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 网, 丿, 丨, 人, 人 |
2. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 罒, 丿, 丨, 人, 人 |
3. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 罓, 丿, 丨, 人, 人 |
Bao gồm 3 chữ 人 Nhân đứng gần nhau Chúng Ba người đứng gần nhau thì thành ra đông đúc nên ra từ众 có nghĩa là đông đúc, rất nhiều. Ví dụ: 群众 (Qúnzhòng) – Quần chúng
Biến thể giản thể: 众;
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3
1. [博施濟眾] bác thi tế chúng 2. [公眾] công chúng 3. [眾民] chúng dân 4. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 5. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 6. [眾論] chúng luận 7. [眾人] chúng nhân 8. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 9. [眾心成城] chúng tâm thành thành 10. [眾庶] chúng thứ 11. [民眾] dân chúng;
眾 chúng
◎Như: chúng sinh 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn 眾患 các bệnh tật.
◇Vương An Thạch 王安石: Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
(Tính) Thường, bình phàm, phổ thông.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.
(Danh) Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật.
◎Như: quần chúng 群眾 mọi người, quan chúng 觀眾 khán giả.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.
chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (vhn)
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3
1. [博施濟眾] bác thi tế chúng 2. [公眾] công chúng 3. [眾民] chúng dân 4. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 5. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 6. [眾論] chúng luận 7. [眾人] chúng nhân 8. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 9. [眾心成城] chúng tâm thành thành 10. [眾庶] chúng thứ 11. [民眾] dân chúng;
眾 chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 眾
(Tính) Đông, nhiều.◎Như: chúng sinh 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn 眾患 các bệnh tật.
◇Vương An Thạch 王安石: Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
(Tính) Thường, bình phàm, phổ thông.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.
(Danh) Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật.
◎Như: quần chúng 群眾 mọi người, quan chúng 觀眾 khán giả.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.
chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (vhn)
Chữ gần giống với 眾:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 眾:

Tìm hình ảnh cho: 眾 Tìm thêm nội dung cho: 眾
