Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 眾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眾, chiết tự chữ CHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾:

眾 chúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眾

Chiết tự chữ chúng bao gồm chữ 网 丿 丨 人 人 hoặc 罒 丿 丨 人 人 hoặc 罓 丿 丨 人 人 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 网, 丿, 丨, 人, 人
  • võng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • 2. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 罒, 丿, 丨, 人, 人
  • võng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • 3. 眾 cấu thành từ 5 chữ: 罓, 丿, 丨, 人, 人
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • Bao gồm 3 chữ 人 Nhân đứng gần nhau Chúng Ba người đứng gần nhau thì thành ra đông đúc nên ra từ众 có nghĩa là đông đúc, rất nhiều. Ví dụ: 群众 (Qúnzhòng) – Quần chúng

    chúng [chúng]

    U+773E, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhong4;
    Việt bính: zung3
    1. [博施濟眾] bác thi tế chúng 2. [公眾] công chúng 3. [眾民] chúng dân 4. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 5. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 6. [眾論] chúng luận 7. [眾人] chúng nhân 8. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 9. [眾心成城] chúng tâm thành thành 10. [眾庶] chúng thứ 11. [民眾] dân chúng;

    chúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 眾

    (Tính) Đông, nhiều.
    ◎Như: chúng sinh
    các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn các bệnh tật.
    ◇Vương An Thạch : Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu , ; , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.

    (Tính)
    Thường, bình phàm, phổ thông.
    ◇Khuất Nguyên : Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh (Ngư phủ ) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.

    (Danh)
    Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật.
    ◎Như: quần chúng mọi người, quan chúng khán giả.
    ◇Tả truyện : Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ , (Ẩn công tứ niên ) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.
    chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (vhn)

    Chữ gần giống với 眾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Dị thể chữ 眾

    , 𠂝, ,

    Chữ gần giống 眾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眾 Tự hình chữ 眾 Tự hình chữ 眾 Tự hình chữ 眾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

    chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 眾:

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    眾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眾 Tìm thêm nội dung cho: 眾