Từ: 好景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好景 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎojǐng] điều kiện; trạng thái; hoàn cảnh; tình cảnh tốt。美好的景况。
好景不常
tình cảnh tốt không được lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
好景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好景 Tìm thêm nội dung cho: 好景