Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好样儿的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好样儿的:
Nghĩa của 好样儿的 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎoyàngr·de] người có chí; người giỏi; người gan dạ; người giỏi giang。有骨气、有胆量或有作为的人。
他真是好样儿的,什么都能干。
anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.
在前线,我们的战士个个都是好样儿的。
ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.
他真是好样儿的,什么都能干。
anh ấy giỏi thật, việc gì cũng làm được.
在前线,我们的战士个个都是好样儿的。
ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 好样儿的 Tìm thêm nội dung cho: 好样儿的
