Từ: 自封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自封 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfēng] 1. tự phong; tự cho mình là...。自己给自己加头衔;自命(含贬义)。
自封为专家。
tự phong là chuyên gia
2. hạn chế; kiềm chế; tự bó buộc mình。限制自己。
故步自封
giậm chân tại chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
自封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自封 Tìm thêm nội dung cho: 自封