Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尔后 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrhòu] 书
về sau; sau đó; từ nay về sau。从此以后。
về sau; sau đó; từ nay về sau。从此以后。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |

Tìm hình ảnh cho: 尔后 Tìm thêm nội dung cho: 尔后
