Cao su chống va đập cửa

Từ: 尔后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尔后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尔后 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrhòu]
về sau; sau đó; từ nay về sau。从此以后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
尔后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尔后 Tìm thêm nội dung cho: 尔后