Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 如下 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúxià] như sau; dưới đây; sau đây。如同下面所叙述或列举的。
列举如下
liệt kê dưới đây.
现将应注意的事情说明如下。
bây giờ xin nói rõ những việc cần chú ý như sau.
列举如下
liệt kê dưới đây.
现将应注意的事情说明如下。
bây giờ xin nói rõ những việc cần chú ý như sau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 如下 Tìm thêm nội dung cho: 如下
