Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 如何 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúhé] làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao。怎么;怎么样。
近况如何?
tình hình gần đây như thế nào?
此事如何办理?
việc này xử lí như thế nào?
近况如何?
tình hình gần đây như thế nào?
此事如何办理?
việc này xử lí như thế nào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |

Tìm hình ảnh cho: 如何 Tìm thêm nội dung cho: 如何
