Cao su chống va đập cửa

Từ: 如何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如何 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúhé] làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao。怎么;怎么样。
近况如何?
tình hình gần đây như thế nào?
此事如何办理?
việc này xử lí như thế nào?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
如何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如何 Tìm thêm nội dung cho: 如何