Từ: 返聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnpìn] mời trở lại; mời những người nghỉ hưu trở lại làm việc。聘请离休、退休人员回原单位继续工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
返聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返聘 Tìm thêm nội dung cho: 返聘