Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发洋财 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyángcái] phát tài; của bất ngờ。原指在与外国人有关的活动中发财,后泛指获得意外的财物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |

Tìm hình ảnh cho: 发洋财 Tìm thêm nội dung cho: 发洋财
