Từ: hoát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoát:

濊 uế, hoát豁 hoát, khoát

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoát

uế, hoát [uế, hoát]

U+6FCA, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, huo4, wei4;
Việt bính: kut3 wai3;

uế, hoát

Nghĩa Trung Việt của từ 濊

(Tính) Nhiều nước.

(Tính)
Sâu rộng, thâm hậu.
◎Như: uông uế
sâu rộng.

(Tính)
Dơ bẩn.
§ Thông uế .Một âm là hoát. (Trạng thanh) hoát hoát soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy.
◇Thi Kinh : Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát , (Vệ phong , Thạc nhân ) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

uể, như "uể oải" (vhn)
uế, như "nước uế" (gdhn)

Chữ gần giống với 濊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 濊

𰛦,

Chữ gần giống 濊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊

hoát, khoát [hoát, khoát]

U+8C41, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo1, huo4, hua2;
Việt bính: kut3
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát;

hoát, khoát

Nghĩa Trung Việt của từ 豁

(Danh) Hang thông suốt.

(Động)
Dứt, cắt đứt.

(Động)
Miễn trừ.
◎Như: tiền lương chi hoát miễn
tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu hoát không bắt chịu hình ngục nữa.

(Động)
Liều, hi sinh.
◎Như: hoát xuất tính mệnh hi sinh tính mạng.

(Tính)
Rộng rãi, sáng sủa.
◇Hồng Lâu Mộng : Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian , , , , , (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.

(Tính)
Sứt, mẻ.
◎Như: hoát thần tử sứt môi.

(Phó)
Thông suốt, rộng mở.
◎Như: khoát đạt cởi mở, hoát nhiên quán thông vỡ vạc thông suốt.
§ Còn đọc là khoát.

hoát, như "hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)" (gdhn)
khoạt, như "khoạt (hang thông hai đầu)" (gdhn)

Nghĩa của 豁 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá]Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
Ghi chú: 另见huō; hụ
[huō]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: HOÁT
1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
豁了一个口子。
nứt ra một cái miệng.
纽襻豁了。
khuy áo đứt ra rồi.
2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
豁出三天功夫也得把它做好。
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
Ghi chú: 另见huá; hụ
Từ ghép:
豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
[huò]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: KHOÁT
1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
豁然
rộng mở
豁达
rộng rãi; độ lượng
显豁
rõ ràng sáng tỏ
2. miễn trừ; miễn。免除。
豁免
được miễn
Ghi chú: 另见huá; huō
Từ ghép:
豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然

Chữ gần giống với 豁:

, 谿, , ,

Chữ gần giống 豁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoát

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
hoát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoát Tìm thêm nội dung cho: hoát