Từ: 妒羡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒羡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 妒 • 羡

Nghĩa của 妒羡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùxiàn] thèm muốn; ghen tị; đố kỵ。忌妒而又羡慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒

đú妒:đú đởn
đố妒:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羡

tiển羡: 
tiện羡:tiện nghi; hà tiện
tận羡:tận cùng
tợn羡:ăn tợn; dữ tợn
妒羡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妒羡 Tìm thêm nội dung cho: 妒羡