Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 妨碍物 trong tiếng Trung hiện đại:
Fáng ài wù vật cản nhân tạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phương | 妨: | phương phi, phương hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍
| ngái | 碍: | ngái ngủ, ngai ngái |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngại | 碍: | trở ngại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 妨碍物 Tìm thêm nội dung cho: 妨碍物
