Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生离死别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生离死别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生离死别 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglísǐbié] sinh li tử biệt。很难再见面的离别或永久的离别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
生离死别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生离死别 Tìm thêm nội dung cho: 生离死别