Từ: 生离死别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生离死别:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 离 • 死 • 别

Nghĩa của 生离死别 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglísǐbié] sinh li tử biệt。很难再见面的离别或永久的离别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt别:đi biệt; biệt li
bít别: 
bịt别: 
生离死别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生离死别 Tìm thêm nội dung cho: 生离死别