Từ: 初秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 秋

sơ thu
Đầu mùa thu, tức tháng bảy âm lịch.
◇Tào Thực 曹植:
Sơ thu lương khí phát, Đình thụ vi tiêu lạc
初秋涼氣發, 庭樹微銷落 (Tặng Đinh Nghi 贈丁儀) Đầu mùa thu khí mát nổi dậy, Cây trong sân lá nhẹ rơi.

Nghĩa của 初秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūqiū] đầu thu; tháng 7; tháng đầu mùa thu。秋季的头一个月,即阴历七月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu秋:mùa thu
初秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初秋 Tìm thêm nội dung cho: 初秋