sơ thu
Đầu mùa thu, tức tháng bảy âm lịch.
◇Tào Thực 曹植:
Sơ thu lương khí phát, Đình thụ vi tiêu lạc
初秋涼氣發, 庭樹微銷落 (Tặng Đinh Nghi 贈丁儀) Đầu mùa thu khí mát nổi dậy, Cây trong sân lá nhẹ rơi.
Nghĩa của 初秋 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 初秋 Tìm thêm nội dung cho: 初秋
