Từ: 姊妹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姊妹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姊 • 妹

Nghĩa của 姊妹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐmèi] chị em。姐妹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姊

chị姊:chị em
tỉ姊:tỉ muội
tỷ姊:tỉ muội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妹

muội妹:hiền muội
姊妹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姊妹 Tìm thêm nội dung cho: 姊妹