phàm cốt
Bản chất dung tục, người dung tục. ★Tương phản:
tiên cốt
仙骨.
◇Lục Du 陸游:
Dục cầu linh dược hoán phàm cốt
欲求靈藥換凡骨 (Đăng thượng thanh tiểu các 登上清小閣) Muốn tìm thuốc tiên biến đổi cốt phàm tục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 凡骨 Tìm thêm nội dung cho: 凡骨
