Từ: 凡骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phàm cốt
Bản chất dung tục, người dung tục. ★Tương phản:
tiên cốt
骨.
◇Lục Du 游:
Dục cầu linh dược hoán phàm cốt
骨 (Đăng thượng thanh tiểu các 閣) Muốn tìm thuốc tiên biến đổi cốt phàm tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
凡骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡骨 Tìm thêm nội dung cho: 凡骨