Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两回事 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎnghuíshì] hai việc khác nhau。指彼此无关的两种事物。
善意的批评跟恶意的攻击完全是两回事。
phê bình có thiện ý và đả kích có ác ý hoàn toàn là hai việc khác nhau.
善意的批评跟恶意的攻击完全是两回事。
phê bình có thiện ý và đả kích có ác ý hoàn toàn là hai việc khác nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 两回事 Tìm thêm nội dung cho: 两回事
