Từ: 善终 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善终:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善终 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànzhōng] 1. chết già; cái chết yên lành (không phải chết bất đắc kì tử)。指人因衰老而死亡,不是死于意外的灾祸。
2. làm tốt bước cuối cùng。把事情的最后阶段工作完做好。
善始善终。
trước sau đều vẹn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung
善终 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善终 Tìm thêm nội dung cho: 善终