Cao su chống va đập cửa
đình trưởng
Đời Tần, Hán, cứ 10 dặm đất gọi là một đình, đặt
đình trưởng
亭長 để phòng trộm cướp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 亭長 Tìm thêm nội dung cho: 亭長
