Từ: 老茧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老茧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老茧 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiǎn] vết chai; cục chai (tay chân)。老趼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茧

kiển:tàm kiển (tổ kén)
kén:áo kén, cùi kén
老茧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老茧 Tìm thêm nội dung cho: 老茧