Từ: 试验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试验 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyàn] 1. thực nghiệm; thử nghiệm。为了察看某事的结果或某物的性能而从事某种活动。
试验新机器。
thử nghiệm máy mới.
新办法要经过试验然后推广。
biện pháp mới phải qua thử nghiệm rồi sau đó mới được phổ biến rộng rãi.
2. thi cử。旧时指考试。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
试验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试验 Tìm thêm nội dung cho: 试验