Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 姨太太 trong tiếng Trung hiện đại:
[yítài·tai] vợ bé; vợ lẽ。妾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |

Tìm hình ảnh cho: 姨太太 Tìm thêm nội dung cho: 姨太太
