Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 姨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姨, chiết tự chữ DI, DÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姨:

姨 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姨

Chiết tự chữ di, dì bao gồm chữ 女 夷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姨 cấu thành từ 2 chữ: 女, 夷
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • di [di]

    U+59E8, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4
    1. [姨母] di mẫu 2. [姨妹] di muội 3. [姨娘] di nương;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 姨

    (Danh) (1) Dì (chị hay em gái mẹ). (2) Dì (chị hay em gái vợ).
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Nhân nhân đô thuyết nhĩ thẩm tử hảo, cứ ngã khán, na lí cập nhĩ nhị di nhất linh nhi ni , , (Đệ lục thập tứ hồi) Ai cũng bảo thím mày đẹp, nhưng theo ý ta thì so với dì Hai mày còn thua xa.

    (Danh)
    Vợ lẽ, thiếp (ngày xưa).
    ◎Như: di thái thái dì (vợ lẽ).

    dì, như "dì (em mẹ); dì ghẻ" (vhn)
    di, như "di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)" (btcn)

    Nghĩa của 姨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: DI
    1. dì。姨母。
    二姨
    dì hai
    姨夫
    dượng
    2. dì (chị em gái của vợ)。妻子的姐妹。
    大姨子
    chị vợ
    小姨子
    em vợ
    Từ ghép:
    姨表 ; 姨夫 ; 姨父 ; 姨姥姥 ; 姨妈 ; 姨母 ; 姨奶奶 ; 姨娘 ; 姨儿 ; 姨太太 ; 姨丈

    Chữ gần giống với 姨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Chữ gần giống 姨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姨 Tự hình chữ 姨 Tự hình chữ 姨 Tự hình chữ 姨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨

    di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
    :dì (em mẹ); dì ghẻ
    姨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姨 Tìm thêm nội dung cho: 姨