Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姨, chiết tự chữ DI, DÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姨:
姨
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [姨母] di mẫu 2. [姨妹] di muội 3. [姨娘] di nương;
姨 di
Nghĩa Trung Việt của từ 姨
(Danh) (1) Dì (chị hay em gái mẹ). (2) Dì (chị hay em gái vợ).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân nhân đô thuyết nhĩ thẩm tử hảo, cứ ngã khán, na lí cập nhĩ nhị di nhất linh nhi ni 人人都說你嬸子好, 據我看, 那裡及你二姨兒一零兒呢 (Đệ lục thập tứ hồi) Ai cũng bảo thím mày đẹp, nhưng theo ý ta thì so với dì Hai mày còn thua xa.
(Danh) Vợ lẽ, thiếp (ngày xưa).
◎Như: di thái thái 姨太太 dì (vợ lẽ).
dì, như "dì (em mẹ); dì ghẻ" (vhn)
di, như "di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)" (btcn)
Nghĩa của 姨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: DI
1. dì。姨母。
二姨
dì hai
姨夫
dượng
2. dì (chị em gái của vợ)。妻子的姐妹。
大姨子
chị vợ
小姨子
em vợ
Từ ghép:
姨表 ; 姨夫 ; 姨父 ; 姨姥姥 ; 姨妈 ; 姨母 ; 姨奶奶 ; 姨娘 ; 姨儿 ; 姨太太 ; 姨丈
Số nét: 9
Hán Việt: DI
1. dì。姨母。
二姨
dì hai
姨夫
dượng
2. dì (chị em gái của vợ)。妻子的姐妹。
大姨子
chị vợ
小姨子
em vợ
Từ ghép:
姨表 ; 姨夫 ; 姨父 ; 姨姥姥 ; 姨妈 ; 姨母 ; 姨奶奶 ; 姨娘 ; 姨儿 ; 姨太太 ; 姨丈
Chữ gần giống với 姨:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |

Tìm hình ảnh cho: 姨 Tìm thêm nội dung cho: 姨
