Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khi cần đến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khi cần đến:
Dịch khi cần đến sang tiếng Trung hiện đại:
不时之需 《临时或随时可能会有的需求。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khi
| khi | 攲: | khi nguy (lảo đảo) |
| khi | 桤: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 榿: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
| khi | 欹: | khi nguy (lảo đảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: khi cần đến Tìm thêm nội dung cho: khi cần đến
