Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蕕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕕, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕕:

蕕 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕕

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 草 猶 hoặc 艸 猶 hoặc 艹 猶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕕 cấu thành từ 2 chữ: 草, 猶
  • tháu, thảo, xáo
  • do, dứu
  • 2. 蕕 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 猶
  • tháu, thảo
  • do, dứu
  • 3. 蕕 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 猶
  • thảo
  • do, dứu
  • du [du]

    U+8555, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕕

    (Danh) Cỏ du, lá như răng cưa, hoa tía hơi xanh, mùi rất hôi, thường mọc ở đồng, chỗ chân núi.
    § Người ta ví cỏ du với kẻ tiểu nhân.
    ◎Như: huân du bất đồng khí
    cỏ thơm và cỏ hôi không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.
    § Cũng nói là huân du dị khí .

    Chữ gần giống với 蕕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕕

    ,

    Chữ gần giống 蕕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕕 Tự hình chữ 蕕 Tự hình chữ 蕕 Tự hình chữ 蕕

    蕕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕕 Tìm thêm nội dung cho: 蕕