Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕕, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕕:
蕕
Biến thể giản thể: 莸;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
蕕 du
§ Người ta ví cỏ du với kẻ tiểu nhân.
◎Như: huân du bất đồng khí 薰蕕不同器 cỏ thơm và cỏ hôi không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.
§ Cũng nói là huân du dị khí 薰蕕異器.
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
蕕 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蕕
(Danh) Cỏ du, lá như răng cưa, hoa tía hơi xanh, mùi rất hôi, thường mọc ở đồng, chỗ chân núi.§ Người ta ví cỏ du với kẻ tiểu nhân.
◎Như: huân du bất đồng khí 薰蕕不同器 cỏ thơm và cỏ hôi không để cùng một đồ chứa, ý nói quân tử tiểu nhân không cùng ở với nhau được.
§ Cũng nói là huân du dị khí 薰蕕異器.
Chữ gần giống với 蕕:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕕
莸,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蕕 Tìm thêm nội dung cho: 蕕
