Từ: 娃娃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娃娃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娃娃 trong tiếng Trung hiện đại:

[wá·wa] em bé。小孩儿。
胖娃娃
em bé bụ bẫm; em bé sổ sữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娃

oa:oa oa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娃

oa:oa oa
娃娃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娃娃 Tìm thêm nội dung cho: 娃娃